So sánh đặc điểm kỹ thuật
Tần số khởi đầu của DDR5 là 4800 MHz và DDR4 là 3200 MHz. Băng thông DDR5 cao hơn nhưng độ trễ cũng cao hơn. Điện áp DDR5 1.1V, DDR4 là 1.2V, tiết kiệm điện hơn.
Khoảng cách hiệu suất thực tế
Khoảng cách khung hình trò chơi: khoảng 5-10% ở 1080p và ít hơn ở 4K (nút cổ chai GPU). Năng suất sáng tạo: Các cảnh đa lõi như hiển thị video, nén, v.v. tăng 15-20%. Văn phòng hàng ngày hầu như không cảm thấy sự khác biệt.
Tư vấn mua hàng
Cài đặt mới: Chọn nền tảng DDR5 (AM5/LGA1700), không gian nâng cấp lớn trong tương lai. Nâng cấp nền tảng cũ: Không cần phải đổi DDR5, nền tảng không tương thích, chi phí quá cao. Dung lượng quan trọng hơn tần số: 32GB 3200 thực tế hơn 16GB 6000.
Ghi chú khác
DDR5 yêu cầu bật XMP/EXPO để chạy hết tần số. Hai thông đạo là tiêu chuẩn, tính năng một thông đạo chặt một nửa. Áo gi - lê giải nhiệt xem nhu cầu, bộ nhớ cấp thấp không cần.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các bài viết trên trang này đến từ nội dung gốc, đăng lại, tạo bởi AI và các nguồn khác. Nếu có vấn đề về bản quyền hoặc vấn đề khác, vui lònggửi phản hồi, công ty chúng tôi sẽ kiểm tra và xử lý kịp thời.
